激荡
kích đãng
- jīdàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 激盪sóng dồi; dâng trào; khuấy động例: 这首歌让人心情激荡,热泪盈眶。 – Bài hát này khiến lòng người dâng trào xúc động, rưng rưng nước mắt.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
激
jī
kích
氵 nước + 敫
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 邀 | yāo yêu | mời; mời đến (văn viết) Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 邀请 yāoqǐng · mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缴 | jiǎo kiểu | nộp; giao nộp; thu (vũ khí) Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 缴费 jiǎofèi · nộp phí; đóng tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 激荡
荡
dàng
đãng
艹 cỏ, cây + 汤
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汤 | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烫 | tàng thang | bỏng, là, ủi Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 火 lửa | 烫 tàng · bỏng, là, ủi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 激荡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.