HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

探

thám
  1. tànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)
    例: 他把头探出窗外,看看外面发生了什么。 – Anh ấy thò đầu ra ngoài cửa sổ xem bên ngoài xảy ra chuyện gì.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

探
tàn
thám
dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)
扌 tay, động tác tay + 罙
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
深shēn
thâm
sâu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
深刻
shēnkè · sâu sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 探

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

炭tàn
thán
than củi; thanHSK7-9
碳tàn
thán
các-bon (nguyên tố hóa học)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

谈tán
đàm
nói chuyệnHSK3
弹tán
đàn
gảy, đánh (đàn); bật, búngHSK5
贪tān
tham
tham; ham, mê (thứ gì)HSK7-9
摊tān
than
bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãiHSK7-9
瘫tān
than
liệt; rã rời, mềm nhũnHSK7-9
坛tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)HSK7-9
痰tán
đàm
đờmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác