HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

伤感

thương cảm
  1. shānggǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 傷感
    buồn thương; cảm thương
    例: 毕业那天,大家都有点伤感。 – Ngày tốt nghiệp, ai cũng có chút buồn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

伤

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 伤感
感
gǎn
cảm
cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 咸
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
喊hǎn
hám
hét
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
呐喊
nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
咸xián
hàm
mặn咸
xián · mặn
Đồng thanh bàng
同声旁
减jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 冫 băng, lạnh
减肥
jiǎnféi · giảm béo
Đồng thanh bàng
同声旁
憾hàn
hám
hối tiếc
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm
遗憾
yíhàn · hối tiếc
Đồng thanh bàng
同声旁
撼hàn
hám
làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay
震撼
zhènhàn · làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 伤感

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác