HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

刺耳

kích nhĩ
  1. cì'ěrHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    chói tai; (lời) khó nghe
    例: 门口传来一阵刺耳的刹车声。 – Ngoài cửa vọng lại một tràng tiếng phanh chói tai.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

刺
cì
kích
gai; đâm, chích
刂 dao, cắt + 朿
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
策cè
sách
lên kế hoạch; tổ chức; dàn dựng
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ ⺮ tre
策划
cèhuà · lên kế hoạch; tổ chức; dàn dựng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 刺耳
耳
ěr
nhĩ
6 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
取qǔ
thủ
lấy取得
qǔdé · đạt được; giành được
Đồng thanh bàng
同声旁
闻wén
văn
ngửi新闻
xīnwén · tin tức
Đồng thanh bàng
同声旁
饵ěr
nhử
mồi câu; mồi nhử诱饵
yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 刺耳

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác