稀有
hy hữu
- xīyǒuHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từhiếm có; hiếm例: 这种稀有金属价格非常昂贵。 – Loại kim loại hiếm này có giá rất đắt.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
稀
xī
hy
thưa; loãng; hiếm
禾 lúa + 希
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 希 | xī hy | hy vọng Hình bàng: 禾 lúa ≠ 乂 | 希望 xīwàng · hy vọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 稀有
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 郁 | yù uất | buồn bực; ấm ức; chán nản | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贿 | huì hối | hối lộ; đút lót | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 稀有
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.