腹
phúc
- fùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từbụng例: 他最近腹部经常疼痛,所以去医院做了检查。 – Gần đây anh ấy hay đau bụng nên đã đến bệnh viện kiểm tra.
1
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
腹
fù
phúc
bụng
月 trăng; thịt, cơ thể + 复
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 复 | fù phục | lặp lại | 重复 chóngfù · lặp lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 腹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (6)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.