HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

腹

phúc
  1. fùHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    bụng
    例: 他最近腹部经常疼痛,所以去医院做了检查。 – Gần đây anh ấy hay đau bụng nên đã đến bệnh viện kiểm tra.
1
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

腹
fù
phúc
bụng
月 trăng; thịt, cơ thể + 复
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
复fù
phục
lặp lại重复
chóngfù · lặp lại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 腹

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (6)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

付fù
phó
trả (tiền), thanh toánHSK3
富fù
phú
giàuHSK3
负fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)HSK6
副fù
phó
phó; phụHSK6
附fù
phụ
kèm theo; đính kèm; phụ thêmHSK7-9
赴fù
phó
đi đến; đến dựHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

福fú
phúc
phúc, phước; hạnh phúcHSK3
扶fú
phù
đỡ, dìu; vịnHSK5
幅fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)HSK5
服fú
phục
uống (thuốc); phục, tâm phục; quen (khí hậu)HSK6
浮fú
phù
nổi; trôi nổiHSK6
敷fū
phu
đắp; bôi; thoa (thuốc, mặt nạ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác