HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

兼顾

kiêm cố
  1. jiāngùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 兼顧
    lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt
    例: 她觉得很难兼顾工作和家庭。 – Cô ấy thấy rất khó cân bằng được cả công việc lẫn gia đình.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

兼
jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôi
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
歉qiàn
khiếm
xin lỗi抱歉
bàoqiàn · xin lỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
谦qiān
khiêm
khiêm tốn谦虚
qiānxū · khiêm tốn
Đồng thanh bàng
同声旁
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngại涉嫌
shèxián · bị tình nghi
Đồng thanh bàng
同声旁
赚zhuàn
trác
kiếm赚钱
zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời
Đồng thanh bàng
同声旁
廉lián
liêm
giá rẻ; rẻ tiền廉价
liánjià · giá rẻ; rẻ tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 兼顾
顾
gù
cố
trông nom; để ý; đoái hoài
页 đầu + 厄
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
厄è
ách
vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
Hình bàng: 页 đầu ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厄运
èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 兼顾

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

坚固jiāngù
kiên cố
vững chắc, kiên cốHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác