警戒
cảnh giới
- jǐngjièHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ / danh từcanh phòng; cảnh giới; đề phòng例: 警察在事故现场周围拉起了警戒线。 – Cảnh sát căng dây cảnh giới quanh hiện trường vụ tai nạn.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
警
jǐng
cảnh
言 lời nói + 敬
19 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 敬 | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 尊敬 zūnjìng · tôn kính, kính trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 擎 | qíng kình | động cơ; công cụ (tìm kiếm) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 手 tay | 引擎 yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 警戒
戒
jiè
giới
cai (thuốc, rượu, nghiện)
戈 vũ khí + 艹
7 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 械 | xiè giới | máy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 木 cây, gỗ | 机械 jīxiè · máy móc; cơ khí; (bóng) máy móc, rập khuôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诫 | jiè giới | răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 讠 lời nói | 告诫 gàojiè · răn dạy; khuyên răn; cảnh cáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 警戒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 境界 | jìngjiè cảnh giới | cảnh giới; tầm cao (tư tưởng, nghệ thuật) | HSK7-9 |