弄虚作假
lộng hư tác giả
- nòngxū-zuòjiǎHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 弄虛作假gian dối; làm giả, gian lận例: 考试中弄虚作假的学生将被取消成绩。 – Học sinh gian lận trong thi cử sẽ bị hủy kết quả.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弄
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 弄虚作假
虚
xū
hư
trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ
虍 vằn hổ + 业
11 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 业 | yè nghiệp | ngành, nghề; sự nghiệp | 作业 zuòyè · bài tập về nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墟 | xū khư | đống đổ nát; phế tích Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 土 đất | 废墟 fèixū · đống đổ nát; phế tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弄虚作假
作
zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
亻 người + 乍
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怎 | zěn chẩm | làm sao Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怎么 zěnme · làm sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昨 | zuó tạc | hôm qua Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昨天 zuótiān · hôm qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炸 | zhà tạc | nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 爆炸 bàozhà · nổ; phát nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窄 | zhǎi trại | hẹp Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ | 狭窄 xiázhǎi · chật hẹp; hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 弄虚作假
假
jiǎ
giả
giả
亻 người + 叚
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 霞 | xiá hà | ráng chiều; mây chiều Hình bàng: 亻 người ≠ 雨 mưa, thời tiết | 晚霞 wǎnxiá · ráng chiều; mây chiều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑕 | xiá hà | tì vết; khuyết điểm nhỏ Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 弄虚作假
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.