HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

公然

công nhiên
  1. gōngránHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từ
    công nhiên; trắng trợn, ngang nhiên
    例: 他竟然公然违反学校的规定。 – Cậu ta lại dám ngang nhiên vi phạm quy định của trường.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

公
gōng
công
công, chung (của tập thể); (động vật) đực
八 tám, chia + 厶
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
松sōng
tung
lỏng; nới lỏng, thả lỏng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 木 cây, gỗ
放松
fàngsōng · thư giãn
Đồng thanh bàng
同声旁
翁wēng
ông
phú ông; người giàu có
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 羽 lông vũ, cánh
富翁
fùwēng · phú ông; người giàu có
Đồng thanh bàng
同声旁
颂sòng
tụng
ca ngợi; ca tụng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 页 đầu
歌颂
gēsòng · ca ngợi; ca tụng
Đồng thanh bàng
同声旁
讼sòng
tụng
kiện tụng; tố tụng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 讠 lời nói
诉讼
sùsòng · kiện tụng; tố tụng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 公然
然
rán
nhiên
灬 lửa + 肰
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
燃rán
nhiên
nhiên liệu
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 火 lửa
燃料
ránliào · nhiên liệu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 公然

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác