吃喝玩乐
cật hát ngoạn lạc
- chī-hē-wán-lèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 吃喝玩樂ăn chơi hưởng lạc例: 他整天只知道吃喝玩乐,从来不想工作。 – Anh ta cả ngày chỉ biết ăn chơi hưởng lạc, chẳng bao giờ nghĩ đến chuyện làm việc.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吃
chī
cật
ăn
口 miệng, nói, ăn + 乞
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乞 | qǐ khất | người ăn xin; kẻ ăn mày | 乞丐 qǐgài · người ăn xin; kẻ ăn mày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疙 | gē ngật | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 疒 bệnh | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迄 | qì hất | đến nay; cho đến nay Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 迄今 qìjīn · đến nay; cho đến nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屹 | yì ngật | đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi | 屹立 yìlì · đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 吃喝玩乐
喝
hē
hát
uống
口 miệng, nói, ăn + 曷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渴 | kě khát | khát Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 渴望 kěwàng · khao khát, mong mỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歇 | xiē hiệt | nghỉ ngơi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 欠 há miệng, thiếu | 间歇 jiànxiē · quãng nghỉ; ngắt quãng, gián đoạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揭 | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 揭发 jiēfā · tố giác; vạch trần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竭 | jié kiệt | khô cạn; cạn kiệt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 立 đứng | 枯竭 kūjié · khô cạn; cạn kiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遏 | è át | kiềm chế; ngăn chặn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 遏制 èzhì · kiềm chế; ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 吃喝玩乐
玩
wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
王 ngọc, đá quý + 元
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 元 | yuán nguyên | Đồng (đơn vị tiền tệ) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 二 hai | 单元 dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 辶 đi, di chuyển | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 囗 vây quanh | 公园 gōngyuán · công viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 完 | wán hoàn | xong, hoàn thành Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 宀 mái nhà | 完成 wánchéng · hoàn thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顽 | wán ngoan | nghịch ngợm; tinh nghịch Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 页 đầu | 顽皮 wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吃喝玩乐
乐
lè
lạc
vui, vui mừng; buồn cười
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烁 | shuò thước | lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở | 闪烁 shǎnshuò · lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吃喝玩乐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.