不由得
bất do đắc
- bùyóudeHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / phó từbất giác; không kìm được例: 看到这张老照片,他不由得想起了故乡。 – Nhìn tấm ảnh cũ này, anh ấy bất giác nhớ về quê hương.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不由得
由
yóu
do
do
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 油 | yóu du | dầu; mỡ; xăng | 加油 jiāyóu · cố lên; đổ xăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邮 | yóu bưu | thư, bưu phẩm; email | 邮件 yóujiàn · thư, bưu phẩm; email | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抽 | chōu thâu | rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian) | 抽奖 chōujiǎng · bốc thăm trúng thưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袖 | xiù tụ | tay áo | 袖子 xiùzi · tay áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轴 | zhòu trục | tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) | 压轴 yāzhòu · tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笛 | dí địch | sáo (trúc) | 笛子 dízi · sáo (trúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庙 | miào miếu | miếu; đền; chùa | 庙会 miàohuì · hội chùa; hội đình; hội miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迪 | dí địch | gợi mở; khai sáng; dẫn dắt | 启迪 qǐdí · gợi mở; khai sáng; dẫn dắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宙 | zhòu trụ | vũ trụ | 宇宙 yǔzhòu · vũ trụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 申 | shēn thân | xin | 申请 shēnqǐng · xin | Chữ hình cận 形近字 |
| 甲 | jiǎ giáp | Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng | 指甲 zhǐjia · móng tay | Chữ hình cận 形近字 |
👀 田 / 由 / 甲 / 申: Nét sổ: không xuyên = 田; xuyên lên trên = 由; xuyên xuống dưới = 甲; xuyên cả hai = 申.
Trong từ 不由得
得
dé
đắc
được; đạt được; nhận được
彳 bước đi + 㝵
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碍 | ài ngại | cản trở; trở ngại Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 石 đá | 阻碍 zǔ'ài · cản trở; trở ngại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 不由得
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.