HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

逞强

sính cường
  1. chěngqiángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 逞強
    cố tỏ ra mạnh mẽ; gồng mình; hiếu thắng
    例: 身体不舒服就休息吧,别逞强。 – Không khỏe thì nghỉ đi, đừng cố gồng mình.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

逞
chěng
sính
辶 đi, di chuyển + 呈
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
程chéng
trình
trình độ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 禾 lúa
程度
chéngdù · trình độ
Đồng thanh bàng
同声旁
呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
呈现
chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逞强
强
qiáng
cường
mạnh, giỏi; hơn
弓 cái cung + 虽
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虽suī
tuy
tuy; mặc dù
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 虫 sâu bọ
虽然
suīrán · tuy rằng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逞强

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

城墙chéngqiáng
thành tường
tường thànhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác