HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

输液

thâu dịch
  1. shūyèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 輸液
    truyền dịch; truyền nước
    例: 她发高烧,在医院连着输液两天。 – Cô ấy sốt cao, phải truyền dịch ở bệnh viện hai ngày.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

输
shū
thâu
thua
车 xe + 俞
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
偷tōu
thâu
ăn trộm
Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người
偷偷
tōutōu · lén, lén lút
Đồng thanh bàng
同声旁
愉yú
du
vui vẻ
Hình bàng: 车 xe ≠ 忄 tim, tình cảm
愉快
yúkuài · vui vẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
喻yù
dụ
ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ
Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn
比喻
bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ
Đồng thanh bàng
同声旁
愈yù
dũ
càng; (văn) khỏi bệnh
Hình bàng: 车 xe ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
愈加
yùjiā · càng thêm; càng
Đồng thanh bàng
同声旁
逾yú
du
quá hạn
Hình bàng: 车 xe ≠ 辶 đi, di chuyển
逾期
yúqī · quá hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 输液
液
yè
dịch
氵 nước + 夜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
夜yè
dạ
đêm半夜
bànyè · nửa đêm; đêm khuya
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 输液

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

树叶shùyè
thụ diệp
lá câyHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác