不懈
bất giải
- bùxièHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từkhông ngừng; bền bỉ; không mệt mỏi例: 经过多年不懈的努力,他终于实现了自己的梦想。 – Trải qua bao năm nỗ lực bền bỉ, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ.
8
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不懈
懈
xiè
giải
忄 tim, tình cảm + 解
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | 解决 jiějué · giải quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蟹 | xiè giải | con cua Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 虫 sâu bọ | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 不懈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 不屑 | bùxiè bất tiết | khinh thường; không thèm (làm) | HSK7-9 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 不解 | bùjiě bất giải | không hiểu; khó hiểu | HSK7-9 |