兜
đâu
- dōuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từbọc, túm (bằng vạt áo, khăn); đi vòng quanh; gánh lấy例: 她用衣服兜着几个刚摘的苹果跑了回来。 – Cô bé túm vạt áo đựng mấy quả táo vừa hái chạy về.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兜
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 兜
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 都 | dōu đô | đều | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.