HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

搭乘

đáp thừa
  1. dāchéngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    đi (tàu, xe, máy bay)
    例: 他搭乘今晚的航班去上海。 – Anh ấy đi chuyến bay tối nay tới Thượng Hải.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

搭
dā
đáp
dựng; bắc; đi nhờ (xe); hợp nhau
扌 tay, động tác tay + 荅
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
塔tǎ
tháp
tháp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
金字塔
jīnzìtǎ · kim tự tháp
Đồng thanh bàng
同声旁
瘩da
đáp
mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh
疙瘩
gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搭乘
乘
chéng
thừa
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)
10 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
剩shèng
thặng
còn lại, thừa lại剩下
shèngxia · còn lại, thừa lại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搭乘

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

达成dáchéng
đạt thành
đạt được (thỏa thuận, mục tiêu)HSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác