跑龙套
bào long sáo
- pǎo lóngtàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 跑龍套đóng vai quần chúng; làm việc phụ, chạy việc vặt例: 他刚入行时只能在剧组里跑龙套。 – Lúc mới vào nghề, anh ấy chỉ được đóng vai quần chúng trong đoàn phim.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
跑
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 跑龙套
龙
lóng
long
rồng
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宠 | chǒng sủng | cưng chiều; nuông chiều | 宠物 chǒngwù · thú cưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袭 | xí tập | đạo văn; sao chép (của người khác) | 抄袭 chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笼 | lǒng lồng | đèn lồng | 灯笼 dēnglong · đèn lồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咙 | lóng lung | cổ họng; họng | 喉咙 hóulóng · cổ họng; họng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拢 | lǒng long | xích lại gần; dồn lại; tiến sát | 靠拢 kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聋 | lóng lung | điếc | 聋人 lóngrén · người khiếm thính; người điếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垄 | lǒng lũng | lũng đoạn; độc quyền | 垄断 lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胧 | lóng lung | mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | 朦胧 ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庞 | páng bàng | khổng lồ; đồ sộ | 庞大 pángdà · khổng lồ; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 跑龙套
套
tào
sáo
bộ, căn
大 to lớn + 镸
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 肆 | sì tứ | (làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ Hình bàng: 大 to lớn ≠ 聿 | 大肆 dàsì · (làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 跑龙套
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.