城墙
thành tường
- chéngqiángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 城牆tường thành例: 西安的古城墙保存得非常完整。 – Tường thành cổ ở Tây An được bảo tồn rất nguyên vẹn.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
城
chéng
thành
thành phố; thành, tường thành
土 đất + 成
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) Hình bàng: 土 đất ≠ 戈 vũ khí | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 土 đất ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盛 | shèng thịnh | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa Hình bàng: 土 đất ≠ 皿 đồ đựng | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 城墙
墙
qiáng
tường
tường
土 đất + 啬
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 啬 | sè sắc | keo kiệt; bủn xỉn | 吝啬 lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 城墙
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 逞强 | chěngqiáng sính cường | cố tỏ ra mạnh mẽ; gồng mình; hiếu thắng | HSK7-9 |