HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

魔术

ma thuật
  1. móshùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 魔術
    ảo thuật
    例: 魔术师从帽子里变出了一只白鸽。 – Nhà ảo thuật biến ra một con bồ câu trắng từ trong mũ.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

魔
mó
ma
鬼 ma quỷ + 麻
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 广 mái nhà rộng
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
摩mó
ma
mát xa
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 手 tay
按摩
ànmó · mát xa
Đồng thanh bàng
同声旁
磨mó
ma
mài; xay; cọ xát, mài mòn
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 石 đá
消磨
xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian)
Đồng thanh bàng
同声旁
嘛ma
ma
trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘛
ma · trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 魔术
术
shù
thuật
木 cây, gỗ + 丶
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
述shù
thuật
mô tả, miêu tả
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển
描述
miáoshù · mô tả, miêu tả
Đồng thanh bàng
同声旁
本běn
bản
cuốn (dùng cho sách)本子
běnzi · quyển vở; cuốn sổ
Chữ hình cận
形近字
木mù
mộc
gỗ木头
mùtou · gỗ
Chữ hình cận
形近字
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
Trong từ 魔术

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

麻木mámù
ma mộc
tê dại; chai lì, thờ ơHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác