口吃
khẩu cật
- kǒuchīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từnói lắp; cà lăm例: 他小时候有点口吃,现在说话很流利。 – Hồi nhỏ cậu ấy hơi nói lắp, giờ nói chuyện rất lưu loát.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 口吃
吃
chī
cật
ăn
口 miệng, nói, ăn + 乞
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乞 | qǐ khất | người ăn xin; kẻ ăn mày | 乞丐 qǐgài · người ăn xin; kẻ ăn mày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疙 | gē ngật | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 疒 bệnh | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迄 | qì hất | đến nay; cho đến nay Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 迄今 qìjīn · đến nay; cho đến nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屹 | yì ngật | đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi | 屹立 yìlì · đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 口吃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.