惭愧
tàm quý
- cánkuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 慚愧hổ thẹn例: 他对自己的表现感到惭愧。 – Anh ấy cảm thấy hổ thẹn về biểu hiện của mình.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
惭
cán
tàm
忄 tim, tình cảm + 斩
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渐 | jiàn tiệm | dần dần Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 渐渐 jiànjiàn · dần dần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暂 | zàn tạm | tạm; tạm thời Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暂时 zànshí · tạm thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崭 | zhǎn tiệm | mới tinh; hoàn toàn mới Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 山 núi | 崭新 zhǎnxīn · mới tinh; hoàn toàn mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 惭愧
愧
kuì
quý
忄 tim, tình cảm + 鬼
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 鬼 | guǐ quỷ | ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ… | 酒鬼 jiǔguǐ · bợm rượu, kẻ nghiện rượu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑰 | guī khôi | báu vật; tinh hoa quý giá Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑰宝 guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槐 | huái hoè | cây hòe Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 木 cây, gỗ | 槐树 huáishù · cây hòe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 惭愧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.