顾虑
cố lự
- gùlǜHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ / động từphồn thể 顧慮băn khoăn; e ngại; lo ngại例: 有什么顾虑你就直说,大家一起想办法。 – Có băn khoăn gì thì bạn cứ nói thẳng, mọi người cùng nghĩ cách.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
顾
gù
cố
trông nom; để ý; đoái hoài
页 đầu + 厄
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 厄 | è ách | vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厄运 èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顾虑
虑
lǜ
lự
虍 vằn hổ + 心
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 心 | xīn tâm | tim; lòng, tâm | 放心 fàngxīn · yên tâm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 门 cửa | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 艹 cỏ, cây | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滤 | lǜ lự | lọc; sàng lọc Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 氵 nước | 过滤 guòlǜ · lọc; sàng lọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 顾虑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.