HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

肌肤

cơ phu
  1. jīfūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 肌膚
    da thịt; làn da
    例: 冬天天气干燥,要注意保护肌肤。 – Mùa đông thời tiết hanh khô, cần chú ý bảo vệ làn da.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

肌
jī
cơ
月 trăng; thịt, cơ thể + 几
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
机jī
cơ
máy bay
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
飞机
fēijī · máy bay
Đồng thanh bàng
同声旁
虎hǔ
hổ
con hổ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 虍 vằn hổ
老虎
lǎohǔ · con hổ
Đồng thanh bàng
同声旁
朵duǒ
đóa
bông
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
耳朵
ěrduo · tai
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
饥jī
cơ
đói; nạn đói
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 肌肤
肤
fū
phu
月 trăng; thịt, cơ thể + 夫
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
夫fu
phu
bác sĩ, đại phu大夫
dàifu · bác sĩ, đại phu
Đồng thanh bàng
同声旁
规guī
quy
qui định
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 见 nhìn
规定
guīdìng · qui định
Đồng thanh bàng
同声旁
扶fú
phù
đỡ, dìu; vịn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay
扶持
fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 肌肤

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

继父jìfù
kế phụ
cha dượng; bố dượngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác