龙头
long đầu
- lóngtóuHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 龍頭vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu例: 这家公司是行业里的龙头企业。 – Công ty này là doanh nghiệp đầu tàu trong ngành.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
龙
lóng
long
rồng
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宠 | chǒng sủng | cưng chiều; nuông chiều | 宠物 chǒngwù · thú cưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袭 | xí tập | đạo văn; sao chép (của người khác) | 抄袭 chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笼 | lǒng lồng | đèn lồng | 灯笼 dēnglong · đèn lồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咙 | lóng lung | cổ họng; họng | 喉咙 hóulóng · cổ họng; họng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拢 | lǒng long | xích lại gần; dồn lại; tiến sát | 靠拢 kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聋 | lóng lung | điếc | 聋人 lóngrén · người khiếm thính; người điếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垄 | lǒng lũng | lũng đoạn; độc quyền | 垄断 lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胧 | lóng lung | mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | 朦胧 ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庞 | páng bàng | khổng lồ; đồ sộ | 庞大 pángdà · khổng lồ; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 龙头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 龙头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.