HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

孝敬

hiếu kính
  1. xiàojìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    hiếu kính; biếu (người trên)
    例: 他每个月都拿出一部分工资孝敬父母。 – Tháng nào anh ấy cũng trích một phần lương biếu bố mẹ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

孝
xiào
hiếu
子 con + 耂
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
教jiào
giáo
dạy
Hình bàng: 子 con ≠ 攵 đánh, hành động
教学楼
jiàoxuélóu · tòa nhà giảng đường; dãy phòng học
Đồng thanh bàng
同声旁
酵jiào
diếu
lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
Hình bàng: 子 con ≠ 酉 rượu
发酵
fājiào · lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 孝敬
敬
jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)
攵 đánh, hành động + 苟
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
警jǐng
cảnh
cảnh sát giao thông
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 言 lời nói
交警
jiāojǐng · cảnh sát giao thông
Đồng thanh bàng
同声旁
擎qíng
kình
động cơ; công cụ (tìm kiếm)
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 手 tay
引擎
yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm)
Đồng thanh bàng
同声旁
苟gǒu
cẩu
tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 艹 cỏ, cây
一丝不苟
yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 孝敬

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác