HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

食宿

thực túc
  1. shísùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    ăn ở
    例: 公司为实习生免费提供食宿。 – Công ty cung cấp chỗ ăn ở miễn phí cho thực tập sinh.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

食

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 食宿
宿
sù
túc
宀 mái nhà + 佰
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
缩suō
súc
co lại; rụt lại; thu nhỏ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi
缩短
suōduǎn · thu hẹp, rút ngắn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 食宿

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

时速shísù
thời tốc
tốc độ giờ; vận tốc (km/h)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác