挽回
vãn hồi
- wǎnhuíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từcứu vãn; vãn hồi例: 他想尽办法,想挽回公司的损失。 – Anh ấy nghĩ đủ mọi cách để cứu vãn tổn thất cho công ty.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挽
wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
扌 tay, động tác tay + 免
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn vãn | muộn; trễ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晚饭 wǎnfàn · bữa tối; cơm tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 免 | miǎn miễn | miễn; khỏi phải; bãi miễn | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勉 | miǎn miễn | khích lệ; động viên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức | 勉励 miǎnlì · khích lệ; động viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挽回
回
huí
hồi
quay lại, về
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 徊 | huái hồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挽回
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 晚会 | wǎnhuì vãn hội | dạ hội; buổi liên hoan tối | HSK2 |