HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

挽回

vãn hồi
  1. wǎnhuíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    cứu vãn; vãn hồi
    例: 他想尽办法,想挽回公司的损失。 – Anh ấy nghĩ đủ mọi cách để cứu vãn tổn thất cho công ty.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

挽
wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
扌 tay, động tác tay + 免
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
晚wǎn
vãn
muộn; trễ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
晚饭
wǎnfàn · bữa tối; cơm tối
Đồng thanh bàng
同声旁
免miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn避免
bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa
Đồng thanh bàng
同声旁
勉miǎn
miễn
khích lệ; động viên
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức
勉励
miǎnlì · khích lệ; động viên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 挽回
回
huí
hồi
quay lại, về
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
徊huái
hồi
đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)徘徊
páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 挽回

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

晚会wǎnhuì
vãn hội
dạ hội; buổi liên hoan tốiHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác