HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

非但

phi đãn
  1. fēidànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021liên từ
    không những
    例: 他非但没有生气,反而笑了起来。 – Anh ấy không những không giận mà còn bật cười.
13
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

非
fēi
phi
không, phi; nhất định (非…不可)
8 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
排pái
bài
hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)排队
páiduì · xếp hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
啡fēi
phê
cà phê咖啡
kāfēi · cà phê
Đồng thanh bàng
同声旁
辈bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)一辈子
yībèizi · một đời người
Đồng thanh bàng
同声旁
罪zuì
tội
tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở犯罪
fànzuì · phạm tội
Đồng thanh bàng
同声旁
匪fěi
phỉ
thổ phỉ; giặc cướp土匪
tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp
Đồng thanh bàng
同声旁
绯fēi
phi
scandal tình ái; tin đồn tình cảm绯闻
fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm
Đồng thanh bàng
同声旁
诽fěi
phỉ
phỉ báng; vu khống, bôi nhọ诽谤
fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ
Đồng thanh bàng
同声旁
徘pái
bồi
đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)徘徊
páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 非但
但
dàn
đãn
nhưng
亻 người + 旦
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
查chá
tra
tra; kiểm tra; điều tra
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
检查
jiǎnchá · kiểm tra
Đồng thanh bàng
同声旁
担dān
đam
gánh; đảm nhận; gánh vác
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
承担
chéngdān · chịu trách nhiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
旦dàn
đán
một khi
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
一旦
yīdàn · một khi
Đồng thanh bàng
同声旁
坦tǎn
thản
bằng phẳng
Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất
平坦
píngtǎn · bằng phẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
胆dǎn
đảm
mật (túi mật); gan, lòng can đảm
Hình bàng: 亻 người ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
大胆
dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 非但

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

排查páichá
bài tra
rà soát; kiểm tra lần lượtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác