吞吞吐吐
thôn thôn thổ thổ
- tūntūntǔtǔHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từấp a ấp úng; nói năng úp mở例: 他说话吞吞吐吐的,好像有什么事瞒着我们。 – Anh ấy nói năng ấp a ấp úng, hình như có chuyện gì giấu chúng tôi.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吞
tūn
thôn
nuốt
口 miệng, nói, ăn + 天
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 天 | tiān thiên | ngày; trời Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn | 白天 báitiān · ban ngày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吞吞吐吐
吐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 吞吞吐吐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.