拘束
câu thúc
- jūshùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / tính từgò bó; câu nệ; mất tự nhiên例: 别拘束,就像在自己家一样。 – Đừng ngại ngùng, cứ như ở nhà mình vậy.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拘
jū
câu
扌 tay, động tác tay + 句
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 句 | jù cú | câu (lượng từ cho lời nói) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 句子 jùzi · câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狗 | gǒu cẩu | chó Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật | 狗 gǒu · chó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苟 | gǒu cẩu | tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 一丝不苟 yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拘束
束
shù
thúc
bó (hoa…)
木 cây, gỗ + 口
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 速 | sù tốc | tốc độ cao, cao tốc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 高速 gāosù · tốc độ cao, cao tốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辣 | là lạt | cay Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辛 cay | 酸甜苦辣 suān-tián-kǔ-là · chua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 来 | lái lai | đến | 出来 chūlái · đi ra; ra (ngoài) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 拘束
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.