曲艺
khúc nghệ
- qǔyìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 曲藝nghệ thuật khúc nghệ (tấu nói, hát kể dân gian)例: 相声是中国北方很受欢迎的一种曲艺。 – Tấu nói là một loại hình khúc nghệ rất được ưa chuộng ở miền Bắc Trung Quốc.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
曲
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 曲艺
艺
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 曲艺
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.