HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

曲艺

khúc nghệ
  1. qǔyìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 曲藝
    nghệ thuật khúc nghệ (tấu nói, hát kể dân gian)
    例: 相声是中国北方很受欢迎的一种曲艺。 – Tấu nói là một loại hình khúc nghệ rất được ưa chuộng ở miền Bắc Trung Quốc.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

曲

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 曲艺
艺

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 曲艺

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác