HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

导弹

đạo đạn
  1. dǎodànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 導彈
    tên lửa (có điều khiển)
    例: 这座博物馆展出了各种型号的导弹模型。 – Bảo tàng này trưng bày mô hình tên lửa đủ loại.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

导
dǎo
đạo
寸 tấc, tay + 巳
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
包bāo
bao
túi, bao
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 勹 bọc lại
包子
bāozi · bánh bao
Đồng thanh bàng
同声旁
祀sì
tự
tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祭祀
jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 导弹
弹
tán
đàn
gảy, đánh (đàn); bật, búng
弓 cái cung + 单
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
单dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêng菜单
càidān · thực đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
禅chán
thiền
thiền trượng; gậy của nhà sư
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 礻 thần, lễ, phúc
禅杖
chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư
Đồng thanh bàng
同声旁
惮dàn
đạn
không kiêng nể gì; ngang nhiên
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 忄 tim, tình cảm
肆无忌惮
sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
阐chǎn
xiển
giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 门 cửa
阐释
chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 导弹

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác