HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

蚊帐

văn trướng
  1. wénzhàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 蚊帳
    màn chống muỗi; mùng
    例: 夏天睡觉的时候最好挂上蚊帐。 – Mùa hè khi ngủ tốt nhất nên mắc màn.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

蚊
wén
văn
虫 sâu bọ + 文
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
文wén
văn
chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 亠 nắp
课文
kèwén · bài khóa; bài đọc
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 辶 đi, di chuyển
这个
zhège · cái này; này
Đồng thanh bàng
同声旁
吝lìn
lận
keo kiệt; bủn xỉn
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 口 miệng, nói, ăn
吝啬
lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn
Đồng thanh bàng
同声旁
纹wén
văn
vân tay; dấu vân tay
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 纟 tơ, sợi
指纹
zhǐwén · vân tay; dấu vân tay
Đồng thanh bàng
同声旁
紊wěn
vặn
rối loạn; hỗn loạn
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 糸 tơ, sợi
紊乱
wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn
Đồng thanh bàng
同声旁
坟fén
phần
mộ; mồ mả
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 土 đất
坟墓
fénmù · mộ; phần mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
虔qián
kiền
thành kính; sùng đạo; mộ đạo
Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 虍 vằn hổ
虔诚
qiánchéng · thành kính; sùng đạo; mộ đạo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 蚊帐
帐
zhàng
trướng
巾 khăn, vải + 长
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
长cháng
trường
dài班长
bānzhǎng · lớp trưởng; trưởng nhóm
Đồng thanh bàng
同声旁
张zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 弓 cái cung
紧张
jǐnzhāng · căng thẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
账zhàng
trướng
sổ sách; hóa đơn; khoản nợ
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 贝 tiền, của cải
结账
jiézhàng · thanh toán; tính tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
胀zhàng
trướng
trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
膨胀
péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 蚊帐

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

文章wénzhāng
văn chương
bài vănHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác