缕
lũ
- lǚHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9lượng từphồn thể 縷sợi; làn; luồng (lượng từ)例: 一缕阳光从窗户照进了屋里。 – Một tia nắng từ cửa sổ chiếu vào trong nhà.
4
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缕
lǚ
lũ
sợi; làn; luồng (lượng từ)
纟 tơ, sợi + 娄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 楼 | lóu lâu | tòa nhà Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ | 楼上 lóu shàng · tầng trên; trên lầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 数 | shù số | đếm Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 攵 đánh, hành động | 多数 duōshù · đa số; phần lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屡 | lǚ lũ | nhiều lần; liên tiếp Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 尸 thân người, nhà | 屡屡 lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搂 | lǒu lâu | ôm; ôm chặt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 搂 lǒu · ôm; ôm chặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缕
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.