HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

推移

thôi di
  1. tuīyíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    trôi qua (thời gian); dịch chuyển, biến đổi
    例: 随着时间的推移,他渐渐适应了新的环境。 – Cùng với thời gian trôi qua, anh ấy dần thích nghi với môi trường mới.
15
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

推
tuī
thôi
đẩy
扌 tay, động tác tay + 隹
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
准zhǔn
chuẩn
chính xác, chuẩn; chắc chắn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 冫 băng, lạnh
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
谁shéi
thùy
ai
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
谁知道
shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
售shòu
thụ
bán, rao bán
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
出售
chūshòu · bán, rao bán
Đồng thanh bàng
同声旁
维wéi
duy
duy trì, giữ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
维持
wéichí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
唯wéi
duy
chỉ; duy chỉ (văn viết)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
唯一
wéiyī · duy nhất
Đồng thanh bàng
同声旁
堆duī
đôi
đống
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
堆积
duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ
Đồng thanh bàng
同声旁
椎zhuī
chuy
đốt sống cổ; cột sống cổ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
颈椎
jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ
Đồng thanh bàng
同声旁
焦jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 灬 lửa
焦点
jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
霍huò
hoắc
phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 雨 mưa, thời tiết
挥霍
huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
稚zhì
trĩ
non nớt; non trẻ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa
稚嫩
zhìnèn · non nớt; non trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
帷wéi
duy
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巾 khăn, vải
运筹帷幄
yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 推移
移
yí
di
dời, chuyển, dịch
禾 lúa + 多
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
多duō
đa
nhiều多少
duōshao · bao nhiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
爹diē
tía
cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 父 cha
爹
diē · cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
哆duō
đá
run; run rẩy
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
哆嗦
duōsuo · run; run rẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
侈chǐ
xỉ
xa xỉ; xa hoa
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người
奢侈
shēchǐ · xa xỉ; xa hoa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 推移

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

退役tuìyì
thoái dịch
giải ngũ; giải nghệ (vận động viên); loại biên (thiết bị)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác