敷衍
phu diễn
- fūyǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từlàm qua loa; đối phó lấy lệ例: 他总是敷衍了事,从来不认真工作。 – Anh ta lúc nào cũng làm qua loa cho xong, chưa bao giờ làm việc nghiêm túc.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
敷
fū
phu
đắp; bôi; thoa (thuốc, mặt nạ)
攵 đánh, hành động + 旉
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 敷衍
衍
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 敷衍
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.