HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

修养

tu dưỡng
  1. xiūyǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 修養
    sự tu dưỡng, giáo dưỡng; học thức
    例: 他是一个很有修养的人。 – Anh ấy là một người rất có giáo dưỡng.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

修

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 修养
养

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 修养

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

休养xiūyǎng
hưu dưỡng
an dưỡng; nghỉ dưỡngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác