如一
như nhất
- rúyīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từtrước sau như một; nhất quán例: 他几十年如一日地照顾生病的妻子。 – Mấy chục năm trước sau như một, ông ấy chăm sóc người vợ bệnh tật.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
如
rú
như
như; nếu; ví dụ như
女 phụ nữ + 口
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恕 | shù thứ | tha thứ; khoan thứ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 宽恕 kuānshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 絮 | xù nhứ | lải nhải; nói dài dòng, lắm lời Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 糸 tơ, sợi | 絮叨 xùdao · lải nhải; nói dài dòng, lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 如一
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 如一
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 如意 | rúyì như ý | như ý; vừa ý | HSK7-9 |