HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

波涛

ba đào
  1. bōtāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 波濤
    sóng to; sóng cả
    例: 站在船头,只见海上波涛汹涌。 – Đứng ở mũi thuyền, chỉ thấy trên biển sóng cả cuồn cuộn.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

波
bō
ba
氵 nước + 皮
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
皮pí
bì
da; vỏ皮包
píbāo · túi da, cặp da
Đồng thanh bàng
同声旁
破pò
phá
rách, vỡ, hỏng; làm vỡ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 石 đá
打破
dǎpò · làm vỡ; phá (kỷ lục)
Đồng thanh bàng
同声旁
被bèi
bị
bị, được (giới từ bị động)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 衤 áo quần
被子
bèizi · chăn, mền
Đồng thanh bàng
同声旁
婆pó
bà
bà xã
Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ
老婆
lǎopo · bà xã
Đồng thanh bàng
同声旁
彼bǐ
bỉ
lẫn nhau, với nhau, đôi bên
Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi
彼此
bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên
Đồng thanh bàng
同声旁
玻bō
pha
thủy tinh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 王 ngọc, đá quý
玻璃
bōli · thủy tinh
Đồng thanh bàng
同声旁
披pī
phi
khoác
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
披露
pīlù · tiết lộ; công bố
Đồng thanh bàng
同声旁
坡pō
pha
dốc; con dốc
Hình bàng: 氵 nước ≠ 土 đất
山坡
shānpō · sườn núi; sườn đồi
Đồng thanh bàng
同声旁
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
颇pō
pha
khá; rất
Hình bàng: 氵 nước ≠ 页 đầu
颇
pō · khá; rất
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 波涛
涛
tāo
đào
氵 nước + 寿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
寿shòu
thọ
sống lâu, trường thọ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 寸 tấc, tay
长寿
chángshòu · sống lâu, trường thọ
Đồng thanh bàng
同声旁
筹chóu
trù
trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm
Hình bàng: 氵 nước ≠ ⺮ tre
筹办
chóubàn · lo liệu tổ chức; trù bị
Đồng thanh bàng
同声旁
畴chóu
trù
phạm trù; phạm vi
Hình bàng: 氵 nước ≠ 田 ruộng
范畴
fànchóu · phạm trù; phạm vi
Đồng thanh bàng
同声旁
祷dǎo
đảo
cầu nguyện
Hình bàng: 氵 nước ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祈祷
qídǎo · cầu nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
铸zhù
chú
đúc (kim loại)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại
铸造
zhùzào · đúc (kim loại)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 波涛

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác