喘
suyễn
- chuǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từthở dốc; thở hổn hển; bệnh hen例: 他一口气爬到十楼,累得直喘。 – Anh ấy leo một mạch lên tầng mười, mệt đến thở hồng hộc.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
喘
chuǎn
suyễn
thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen
口 miệng, nói, ăn + 耑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 端 | duān đoan | bưng; bê (bằng tay) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 立 đứng | 高端 gāoduān · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揣 | chuǎi suy | nhét, cất (vào túi, trong ngực áo) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 揣测 chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑞 | ruì thuỵ | tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑞雪 ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.