HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

耸

tủng
  1. sǒngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 聳
    nhún (vai); vươn cao, sừng sững
    例: 他耸了耸肩,表示自己也不知道。 – Anh ấy nhún vai, tỏ ý mình cũng không biết.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

耸
sǒng
tủng
nhún (vai); vươn cao, sừng sững
耳 tai + 从
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
从cóng
tòng
từ, theo从小
cóngxiǎo · từ nhỏ; từ bé
Đồng thanh bàng
同声旁
坐zuò
toạ
ngồi
Hình bàng: 耳 tai ≠ 土 đất
请坐
qǐng zuò · mời ngồi
Đồng thanh bàng
同声旁
纵zòng
tung
điều khiển; thao túng
Hình bàng: 耳 tai ≠ 纟 tơ, sợi
操纵
cāozòng · điều khiển; thao túng
Đồng thanh bàng
同声旁
怂sǒng
túng
xúi giục; xúi bẩy
Hình bàng: 耳 tai ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怂恿
sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
巫wū
vu
bà đồng; mụ phù thủy
Hình bàng: 耳 tai ≠ 工 công việc
巫婆
wūpó · bà đồng; mụ phù thủy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 耸

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

送sòng
tống
tặngHSK1
松sōng
tung
lỏng; nới lỏng, thả lỏngHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác