HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

骨折

cốt chiết
  1. gǔzhéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    gãy xương
    例: 他踢球时不小心摔倒,左腿骨折了。 – Lúc đá bóng anh ấy không may ngã, bị gãy chân trái.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

骨
gǔ
cốt
冎 xương + 月
9 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
月yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng月份
yuèfèn · tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
明míng
minh
hiểu rõ
Hình bàng: 冎 xương ≠ 日 mặt trời, thời gian
明白
míngbai · hiểu rõ
Đồng thanh bàng
同声旁
阴yīn
âm
âm u, trời nhiều mây
Hình bàng: 冎 xương ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阴天
yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây
Đồng thanh bàng
同声旁
滑huá
hoạt
trượt, trơn
Hình bàng: 冎 xương ≠ 氵 nước
滑行
huáxíng · trượt; lướt; lăn bánh (máy bay)
Đồng thanh bàng
同声旁
豚tún
đồn
cá heo
Hình bàng: 冎 xương ≠ 豕
海豚
hǎitún · cá heo
Đồng thanh bàng
同声旁
钥yào
dược
chìa khóa
Hình bàng: 冎 xương ≠ 钅 kim loại
钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
猾huá
hoạt
giảo hoạt
Hình bàng: 冎 xương ≠ 犭 thú vật
狡猾
jiǎohuá · giảo hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 骨折
折
zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
扌 tay, động tác tay + 斤
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
听tīng
thính
nghe
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
好听
hǎotīng · hay; dễ nghe
Đồng thanh bàng
同声旁
斤jīn
cân
cân (đơn vị, = 500 g)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺁
公斤
gōngjīn · kilogram (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
近jìn
cận
gần
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển
最近
zuìjìn · gần đây
Đồng thanh bàng
同声旁
析xī
tích
phân tích
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
分析
fēnxī · phân tích
Đồng thanh bàng
同声旁
欣xīn
tâm
thưởng thức, đánh giá cao
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 欠 há miệng, thiếu
欣赏
xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao
Đồng thanh bàng
同声旁
哲zhé
triết
triết học
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
哲学
zhéxué · triết học
Đồng thanh bàng
同声旁
匠jiàng
tượng
thợ thủ công; người thợ lành nghề
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匚 cái hộp
工匠
gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề
Đồng thanh bàng
同声旁
祈qí
kỳ
cầu nguyện
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祈祷
qídǎo · cầu nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
逝shì
thệ
(thời gian) trôi qua
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển
流逝
liúshì · (thời gian) trôi qua
Đồng thanh bàng
同声旁
誓shì
thệ
thề; thề thốt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 言 lời nói
发誓
fāshì · thề; thề thốt
Đồng thanh bàng
同声旁
拆chāi
sái
gỡ, tháo, dỡ拆除
chāichú · phá dỡ, tháo dỡ
Chữ hình cận
形近字
👀 折 / 析 / 拆: 折: 扌 (tay) + 斤 (rìu). 析: 木 (cây) + 斤 – bổ cây ra để phân tích. 拆: như 折 nhưng thêm 1 chấm.
Trong từ 骨折

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác