实事求是
thực sự cầu thị
- shíshì-qiúshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 實事求是thực sự cầu thị; tôn trọng sự thật例: 写调查报告一定要实事求是,不能夸大。 – Viết báo cáo điều tra nhất định phải tôn trọng sự thật, không được phóng đại.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
实
shí
thực
宀 mái nhà + 头
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 点头 diǎntóu · gật đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 实事求是
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 实事求是
求
qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng | 打球 dǎ qiú · chơi bóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 救 | jiù cứu | cứu | 救灾 jiùzāi · cứu trợ thiên tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 实事求是
是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 提 | tí đề | đề ra | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 实事求是
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.