HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

逼真

bức chân
  1. bīzhēnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    giống như thật; sống động
    例: 这幅画上的花画得非常逼真,好像能闻到香味。 – Những bông hoa trong bức tranh được vẽ rất giống thật, như thể ngửi thấy cả mùi thơm.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

逼
bī
bức
ép; bức ép; dồn ép
辶 đi, di chuyển + 畐
kết cấu bao trái – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
富fù
phú
giàu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà
丰富
fēngfù · phong phú
Đồng thanh bàng
同声旁
福fú
phúc
phúc, phước; hạnh phúc
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 礻 thần, lễ, phúc
幸福
xìngfú · hạnh phúc
Đồng thanh bàng
同声旁
幅fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 巾 khăn, vải
幅度
fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm)
Đồng thanh bàng
同声旁
副fù
phó
phó; phụ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刂 dao, cắt
副本
fùběn · bản sao; bản phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
辐fú
phúc
bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 车 xe
辐射
fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逼真
真
zhēn
chân
thật
十 mười + 具
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
填tián
điền
điền (vào mẫu); lấp
Hình bàng: 十 mười ≠ 土 đất
填空
tiánkòng · điền trống
Đồng thanh bàng
同声旁
镇zhèn
trấn
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
Hình bàng: 十 mười ≠ 钅 kim loại
城镇
chéngzhèn · thành thị; thị trấn
Đồng thanh bàng
同声旁
颠diān
điên
xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Hình bàng: 十 mười ≠ 页 đầu
颠簸
diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Đồng thanh bàng
同声旁
慎shèn
thận
sơ ý; bất cẩn
Hình bàng: 十 mười ≠ 忄 tim, tình cảm
不慎
bùshèn · sơ ý; bất cẩn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逼真

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác