聘
mộ
- pìnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từmời (làm việc); tuyển dụng; (cũ) hỏi cưới例: 学校聘了一位外国老师教口语。 – Nhà trường đã mời một giáo viên nước ngoài dạy khẩu ngữ.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
聘
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 聘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.