HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

炸弹

tạc đạn
  1. zhàdànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 炸彈
    bom
    例: 这部电影讲的是警察拆炸弹的故事。 – Bộ phim này kể câu chuyện cảnh sát tháo gỡ bom.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

炸
zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
火 lửa + 乍
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
作zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người
动作
dòngzuò · động tác
Đồng thanh bàng
同声旁
怎zěn
chẩm
làm sao
Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怎么
zěnme · làm sao
Đồng thanh bàng
同声旁
昨zuó
tạc
hôm qua
Hình bàng: 火 lửa ≠ 日 mặt trời, thời gian
昨天
zuótiān · hôm qua
Đồng thanh bàng
同声旁
诈zhà
trá
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
窄zhǎi
trại
hẹp
Hình bàng: 火 lửa ≠ 穴 hang, lỗ
狭窄
xiázhǎi · chật hẹp; hẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 炸弹
弹
tán
đàn
gảy, đánh (đàn); bật, búng
弓 cái cung + 单
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
单dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêng菜单
càidān · thực đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
禅chán
thiền
thiền trượng; gậy của nhà sư
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 礻 thần, lễ, phúc
禅杖
chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư
Đồng thanh bàng
同声旁
惮dàn
đạn
không kiêng nể gì; ngang nhiên
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 忄 tim, tình cảm
肆无忌惮
sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
阐chǎn
xiển
giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 门 cửa
阐释
chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 炸弹

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác