散布
tản bố
- sànbùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 散佈phát tán; lan truyền; rải rác例: 不要在网上散布没有根据的消息。 – Đừng lan truyền những tin tức không có căn cứ trên mạng.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
散
sàn
tản
tan, giải tán; tản ra
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 撒 | sā tản | thả; buông; tung, quăng (lưới) | 撒谎 sāhuǎng · nói dối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 散布
布
bù
bố
vải
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怖 | bù bố | kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố | 恐怖 kǒngbù · kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 散布
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 散步 | sànbù tản bộ | tản bộ | HSK3 |