搅
giảo
- jiǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 攪khuấy; trộn; quấy rầy例: 那声音搅了我的美梦。 – Âm thanh đó đã phá ngang giấc mơ đẹp của tôi.
1
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搅
jiǎo
giảo
khuấy; trộn; quấy rầy
扌 tay, động tác tay + 觉
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 觉 | jué giác | giấc ngủ | 觉得 juéde · cảm thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.