1.200 chữ Hán phải viết tay (HSK 3.0)
Đề cương thi 2025 quy định chữ thí sinh phải tự viết được: cấp 1 có 100 chữ, cấp 3–6 mỗi cấp 150 chữ, cấp 7–9 có 500 chữ (cấp 2 không có danh sách riêng). Chạm vào một chữ để xem thứ tự nét, bộ thủ và từ ví dụ.
Ô viền nét đứt: chữ chưa có mục chữ đơn trong kho từ vựng (vẫn xem được thứ tự nét).
HSK 1 · 100 chữ
- 一yīnhất
- 七qīthất
- 三sāntam
- 上shàngthượng
- 下xiàhạ
- 不bùbất
- 两liǎnglưỡng
- 个gècá
- 中zhōngtrung
- 为wèivi
- 么
- 九jiǔcửu
- 也yědã
- 习
- 书shūthư
- 了leliễu
- 二èrnhị
- 五wǔngũ
- 人rénnhân
- 什shénthập
- 今jīnkim
- 他tātha
- 以yǐdĩ
- 们menmôn
- 会huìhội
- 作zuòtác
- 你nǐnễ
- 儿rnhi
- 八bābát
- 六liùlục
- 写xiětả
- 几jǐkỷ
- 分fēnphân
- 十shíthập
- 午wǔngọ
- 半bànbán
- 去qùkhứ
- 口kǒukhẩu
- 叫jiàogiao
- 可kěkhả
- 同tóngđồng
- 名míngdanh
- 后hòuhậu
- 吗mama
- 和héhòa
- 哥gēca
- 四sìtứ
- 国guóquốc
- 在zàitại
- 地deđịa
- 多duōđa
- 大dàđại
- 天tiānthiên
- 女nǚnữ
- 她tātha
- 好hǎohảo
- 妈māmẹ
- 姐jiětỷ
- 子zitử
- 字zìtự
- 学xuéhọc
- 家jiāgia
- 对duìđối
- 小xiǎotiểu
- 少shǎothiểu
- 岁suìtuế
- 工gōngcông
- 年niánniên
- 很hěnrất
- 我wǒngã
- 打dǎđả
- 文wénvăn
- 日rìnhật
- 时shíthời
- 是shìthị
- 月yuènguyệt
- 有yǒuhữu
- 来láilai
- 比bǐtỷ
- 汉hànhán
- 没méimột
- 点diǎnđiểm
- 爱àiái
- 爸bàbả
- 现xiànhiện
- 生shēngsinh
- 男nánnam
- 百bǎibách
- 的deđích
- 茶chátrà
- 要yàoyếu
- 语yǔngữ
- 说shuōthuyết
- 边biānbiên
- 过guòquá
- 还háihoàn
- 这zhègiá
- 那nàna
- 长chángtrường
- 间jiāngian
HSK 2 · 0 chữ
Đề cương không có danh sách chữ viết tay riêng cho cấp 2 (cần đối chiếu thêm với bản PDF).
HSK 3 · 150 chữ
- 且qiěthả
- 业yènghiệp
- 丢diūđiều
- 主zhǔchủ
- 久jiǔcửu
- 于yúvu
- 伞sǎntán
- 信xìntín
- 借jiètá
- 假jiǎgiả
- 全quántoàn
- 共gòngcộng
- 其qíkỳ
- 典diǎnđiển
- 养yǎngdưỡng
- 冬dōngđông
- 冰bīngbăng
- 净jìngtịnh
- 凉liánglương
- 刚gāngcương
- 刻kèkhắc
- 力lìlực
- 办bànbiện
- 加jiāgia
- 务wùvụ
- 助zhùtrợ
- 努nǔnỗ
- 勺sháotrửu
- 化huàhóa
- 北běibắc
- 区qūkhu
- 单dānđơn
- 南nánnam
- 卡kǎcạ
- 参cāntham
- 又yòuhựu
- 发fāphát
- 受shòuthụ
- 变biànbiến
- 句jùcú
- 合héhợp
- 向xiànghướng
- 咱zánta
- 响xiǎnghưởng
- 哭kūkhốc
- 图túđồ
- 城chéngthành
- 声shēngthanh
- 处chùxứ
- 复fùphục
- 夏xiàhạ
- 如rúnhư
- 安ānan
- 定dìngđịnh
- 实shíthực
- 层céngtầng
- 山shānsơn
- 差chàsai
- 带dàiđái
- 干gāncan
- 平píngbình
- 应yīngứng
- 张zhāngtrương
- 当dāngđương
- 心xīntâm
- 必bìtất
- 怕pàphạ
- 急jícấp
- 总zǒngtổng
- 成chéngthành
- 或huòhoặc
- 才cáitài
- 把bǎbả
- 护hùhộ
- 报bàobáo
- 挺tǐngđĩnh
- 换huànhoán
- 收shōuthu
- 放fàngphóng
- 故gùcố
- 斤jīncân
- 方fāngphương
- 春
- 更gèngcánh
- 李lilý
- 板bǎnbản
- 查chátra
- 树shùthụ
- 段duànđoạn
- 毛máomao
- 求qiúcầu
- 汽qìkhí
- 河héhà
- 法fǎpháp
- 活huóhoạt
- 海hǎihải
- 渴kěkhát
- 灯dēngđăng
- 片piànphiến
- 牙yánha
- 物wùvật
- 特tèđặc
- 瓜guāqua
- 瓶píngbình
- 用yòngdụng
- 目mùmục
- 直zhítrực
- 相xiāngtương
- 礼lǐlễ
- 秋qiūthu
- 种zhǒngchủng
- 空kōngkhông
- 答dáđáp
- 级jícấp
- 纸zhǐchỉ
- 练liànluyện
- 结jiékết
- 羊yángdương
- 者zhěgiả
- 而érnhi
- 耳ěrnhĩ
- 育
- 胖pàngphàng
- 般bānban
- 节jiétiết
- 草cǎothảo
- 行xínghành
- 被bèibị
- 角jiǎogiác
- 言yánngôn
- 讲jiǎnggiảng
- 该gāicai
- 调diàođiệu
- 轻qīngkhinh
- 适shìthích
- 选xuǎntuyển
- 重zhòngtrọng
- 闻wénvăn
- 阳yángdương
- 除chútrừ
- 难nánnan
- 音yīnâm
- 页yèhiệt
- 须xūtu
- 风fēngphong
- 饮yǐnẩm
- 饱bǎobão
- 饺jiǎogiáo
- 香xiānghương
- 马mǎmã
HSK 4 · 150 chữ
- 与yǔdữ
- 专zhuānchuyên
- 举jǔcử
- 之zhīchi
- 云yúnvân
- 亚yàá
- 产chǎnsản
- 京jīngkinh
- 任rènnhiệm
- 份fènphần
- 众
- 低dīđê
- 使shǐsử
- 例lìlệ
- 保bǎobảo
- 俩liǎlưỡng
- 倒dǎođảo
- 停tíngđình
- 兄xiōnghuynh
- 克kèkhắc
- 入rùnhập
- 内nèinội
- 农nóngnông
- 况kuànghuống
- 刀dāođao
- 划huáhoa
- 利lìlợi
- 印yìnấn
- 厂chǎngxưởng
- 压yāáp
- 原yuánnguyên
- 及jícập
- 反fǎnphản
- 取qǔthủ
- 另lìnglinh
- 台táiđài
- 各gècác
- 否fǒuphủ
- 吹chuīxuy
- 味wèivị
- 品pǐnphẩm
- 喊hǎnhám
- 困kùnkhốn
- 土tǔthổ
- 基jīcơ
- 堂tángđường
- 增zēngtăng
- 夜yèdạ
- 够gòucấu
- 套tàothảo
- 寄jìký
- 导dǎođạo
- 将jiāngtương
- 巴bāba
- 并bìngtịnh
- 广guǎngquảng
- 度dùđộ
- 座zuòtọa
- 庭tíngđình
- 建jiànkiến
- 弄nònglộng
- 式shìthức
- 强qiángcường
- 志zhìchí
- 忽hūhốt
- 态tàithái
- 性xìngtính
- 扔rēngnhinh
- 技jìkỹ
- 抱bàobão
- 拉lālạp
- 挂guàquải
- 指zhǐchỉ
- 掉diàotreo
- 排páibài
- 推tuīthôi
- 支zhīchi
- 改gǎicải
- 敢gǎncảm
- 断duànđoạn
- 无wúvô
- 晨chénthần
- 普pǔphổ
- 术shùthuật
- 村cūnthôn
- 标biāotiêu
- 止zhǐchỉ
- 此cǐthử
- 民míndân
- 永yǒngvĩnh
- 江jiānggiang
- 汤tāngthang
- 油yóudu
- 流liúlưu
- 济jìtế
- 深shēnthâm
- 温wēnôn
- 烦fánphiền
- 熟shúthục
- 父fùphụ
- 牌páibài
- 由yóudo
- 痛tòngthống
- 省shěngtỉnh
- 研yánnghiên
- 确quèxác
- 示shìthị
- 社shèxã
- 科kēkhoa
- 程chéngtrình
- 究jiūcứu
- 章zhāngchương
- 管guǎnquản
- 篇piānthiên
- 约yuēước
- 线xiàntuyến
- 组zǔtổ
- 美měimỹ
- 联liánliên
- 背bèibối
- 至zhìchí
- 虎hǔhổ
- 血xiěhuyết
- 装zhuāngtrang
- 观guānquan
- 计jìkế
- 讨tǎothảo
- 许xǔhứa
- 论lùnluận
- 误wùngộ
- 谈tánđàm
- 象xiàngtượng
- 资zītư
- 转zhuǎnchuyển
- 输shūthâu
- 达dáđạt
- 连liánliên
- 通tōngthông
- 部bùbộ
- 量liánglượng
- 金jīnkim
- 队duìđội
- 际jìtế
- 随suítùy
- 青qīngthanh
- 顺shùnthuận
- 食
- 餐cānxan
- 验yànnghiệm
- 麻máma
HSK 5 · 150 chữ
- 丑chǒuxú
- 义yìnghĩa
- 乙yǐất
- 亏kuīkhuy
- 亿yìức
- 代dàiđại
- 令lìnglệnh
- 伟wěivĩ
- 传chuántruyền
- 伴bànbạn
- 似sìtự
- 余yúdư
- 佛fóphật
- 依yīy
- 充chōngxung
- 册cèsách
- 军jūnquân
- 冲chōngxung
- 冻dòngđông
- 创chuàngsáng
- 制zhìchế
- 劝quànkhuyến
- 劳láolao
- 势shìthế
- 匹pǐthất
- 升shēngthăng
- 华huáhoa
- 占zhànchiêm
- 县xiànhuyện
- 叉chāxoa
- 古gǔcổ
- 召zhàochiêu
- 吨dūnđốn
- 含hánhàm
- 吵chǎosao
- 咬yǎogiảo
- 哈hāha
- 团tuánđoàn
- 圆yuánviên
- 均jūnquân
- 夕xītịch
- 妇fùphụ
- 守shǒuthủ
- 宝bǎobảo
- 宣xuāntuyên
- 宽kuānkhoan
- 宿sùtúc
- 寻xúntầm
- 尺chǐxích
- 局júcục
- 巨jùcự
- 币
- 布bùbố
- 席xítịch
- 府fǔphủ
- 录lùlục
- 形xínghình
- 忍rěnnhẫn
- 念niànniệm
- 扮bànbạn
- 承
- 抓zhuātrảo
- 抽chōuthâu
- 拖tuōtha
- 括kuòkhoát
- 拼pīnbính
- 挑tiāothiêu
- 挡dǎngđảng
- 挤jǐtễ
- 挥huīhuy
- 搞gǎoc搞
- 政zhèngchính
- 敌díđịch
- 斗dòuđấu
- 旦dànđán
- 映yìngánh
- 显xiǎnhiển
- 晒shàisái
- 曲qǔkhúc
- 未wèivị
- 权quánquyền
- 构gòucấu
- 析xītích
- 架jiàgiá
- 某mǒumỗ
- 柜guìquỹ
- 欠qiànkhiếm
- 武wǔvõ
- 沉chéntrầm
- 治zhìchí
- 泪lèilệ
- 派pàiphái
- 测cètrắc
- 湖húhồ
- 烈lièliệt
- 版bǎnbản
- 状zhuàngtrạng
- 独dúđộc
- 猪zhūtrư
- 玉yùngọc
- 甲jiǎgiáp
- 疗liáoliệu
- 疯fēngphong
- 盆pénbồn
- 益yìích
- 石shíthạch
- 碰pèngbính
- 神shénthần
- 私
- 秘mìbí
- 称chēngxưng
- 立lìlập
- 竹
- 类lèiloại
- 素sùtố
- 织zhīchức
- 胃wèivị
- 胆dǎnđảm
- 胜shèngthắng
- 胡húhồ
- 臭chòuxú
- 致zhìchí
- 舍
- 良liánglương
- 艰
- 范fànphạm
- 虫chóngtrùng
- 补bǔbổ
- 训xùnhuấn
- 设shèthiết
- 访fǎngphỏng
- 诗shīthi
- 豆dòuđậu
- 贝bèibối
- 贡gòngcống
- 载
- 追zhuītruy
- 退tuìthoái
- 造zàotạo
- 配pèiphối
- 采cǎithái
- 闭bìbế
- 闲xiánnhàn
- 防fángphòng
- 陆lùlục
- 靠kàokhảo
- 领lǐnglĩnh
- 骂màmạ
- 齐qítề
- 龙lónglong
HSK 6 · 150 chữ
- 丧
- 串chuànxuyến
- 乌wūô
- 予yǔdữ
- 井jǐngtỉnh
- 亡wángvong
- 仓cāngthương
- 仗zhàngtrượng
- 仪yínghi
- 仰yǎngngưỡng
- 佩
- 侧cètrắc
- 兰lánlan
- 兵bīngbinh
- 凡fánphàm
- 击jīkích
- 刊kānsan
- 券quànkhoán
- 劣lièliệt
- 劲jìnkình
- 匀yúnvân
- 匆
- 吉jícát
- 吊diàođiếu
- 吐tǔthổ
- 吓xiàhách
- 吞tūnthôn
- 启qǐkhải
- 呆dāingai
- 呈chéngtrình
- 圈quānquyên
- 坛tánđàn
- 坡pōpha
- 壮zhuàngtráng
- 央yāngương
- 夸kuākhoa
- 夹jiāgiáp
- 夺duóđoạt
- 奉fèngphụng
- 奔bènbôn
- 妆zhuāngtrang
- 妙miàodiệu
- 妨fángphòng
- 委wěiủy
- 孕yùndựng
- 孤gūcô
- 宅zháitrạch
- 宏hónghoành
- 官guānquan
- 审shěnthẩm
- 寸cùnthốn
- 寿shòuthọ
- 尖jiāntiêm
- 尘
- 尚shàngthượng
- 岗gǎngcương
- 岛dǎođảo
- 岸ànngạn
- 州zhōuchâu
- 巩gǒngcủng
- 帆fānphàm
- 幻
- 庄zhuāngtrang
- 异
- 归guīquy
- 径
- 德déđức
- 忧yōuưu
- 恨hènhận
- 恶èác
- 悲
- 愁chóusầu
- 戒jiègiới
- 扎zhātrát
- 扑pūphác
- 托tuōthác
- 扭niǔnữu
- 抄chāosao
- 抑yìức
- 抗kàngkháng
- 抛pāophao
- 披pīphi
- 抵dǐđể
- 拐guǎiquải
- 拔bábạt
- 拟nǐnghĩ
- 拦lánlan
- 摆bǎibãi
- 攻gōngcông
- 旬xúntuần
- 旱hànhạn
- 昂ángngang
- 晕yūnvựn
- 朴pǔphác
- 杀shāsát
- 杰
- 枝zhīchi
- 枪qiāngthương
- 氛fēnphân
- 汰tàithải
- 沃wòốc
- 泡pàophao
- 泥nínê
- 灭mièdiệt
- 灾zāitai
- 炎yánviêm
- 牢láolao
- 犯fànphạm
- 畅
- 皇huánghoàng
- 盲mángmanh
- 盼pànphán
- 瞧qiáokiều
- 策cèsách
- 纠jiūcủ
- 纯chúnthuần
- 纳nànạp
- 编biānbiên
- 罕
- 肝gāncan
- 肠chángtràng
- 股gǔcổ
- 肩jiānkiên
- 肺fèiphế
- 肿zhǒngtrũng
- 臣chénthần
- 舌shéthiệt
- 英yīnganh
- 讯xùntấn
- 讶yàngạc
- 诞dànđản
- 谓wèivị
- 财cáitài
- 贫pínbần
- 贯guànquán
- 贸màomậu
- 轨guǐquỹ
- 轮lúnluân
- 辅fǔphụ
- 迈màimại
- 迫pòbách
- 闪shǎnthiểm
- 闯chuǎngsấm
- 雄xiónghùng
- 雷léilôi
- 顶dǐngđính
- 饥jīcơ
- 骨gǔcốt
- 麦màimạch
- 龟guīquy
HSK 7–9 · 500 chữ
- 丁dīngđinh
- 丙bǐngbính
- 丛cóngtùng
- 丝sītư
- 丸wánhoàn
- 乃nǎinãi
- 乖guāiquai
- 乞qǐkhất
- 亦yìdiệc
- 亩mǔmẫu
- 仁
- 仇chóuthù
- 仙xiāntiên
- 伏fúphục
- 伐fáphạt
- 伪wěinguỵ
- 伯bóbá
- 侃
- 侵
- 俊jùntuấn
- 俭jiǎnkiệm
- 倔juèquật
- 倚yǐỷ
- 债zhàitrái
- 偏piānthiên
- 僵jiāngcương
- 兑duìđoái
- 党dǎngđảng
- 兜dōuđâu
- 兹zītư
- 冤yuānoan
- 凑còuthấu
- 凝níngngưng
- 凤
- 凰huánghoàng
- 凶xiōnghung
- 凸tūđồi
- 函hánhàm
- 凿záotạc
- 刑xínghình
- 刨páobào
- 剂jìtễ
- 剃tìthế
- 削xiāotước
- 剥bāobác
- 劈pīphách
- 劫jiékiếp
- 勃bóbột
- 勒lēilặc
- 募mùmộ
- 勾gōucâu
- 勿wùvật
- 匠jiàngtượng
- 卑bēiti
- 卓zhuótrác
- 卜bobặc
- 卵luǎnnoãn
- 卸xiètá
- 叠diéđiệp
- 叹
- 叼diāođiêu
- 吁yùdụ
- 吻wěnvẫn
- 吼hǒuhống
- 呛qiāngsặc
- 呵hēha
- 咧liēliệt
- 咽yànyến
- 哄hōnghống
- 哑yǎá
- 哨shàosáo
- 哼hēnghanh
- 唤huànhoán
- 啃kěnkhẳng
- 喘chuǎnsuyễn
- 嗅xiùkhứu
- 嘱zhǔchúc
- 嚷rǎngnhượng
- 嚼jiáotước
- 圣shèngthánh
- 坑kēngkhanh
- 坝bàbá
- 坟fénphần
- 坠zhuìtruỵ
- 坦tǎnthản
- 垫diànđiếm
- 垮kuǎkhoả
- 堤dīđê
- 堪kānkham
- 塌tātháp
- 墅shùthự
- 墓mùmộ
- 墨mòmặc
- 壳kéxác
- 契qìkhế
- 奠diànđiện
- 妒dùđố
- 妥tuǒthoả
- 姜jiāngkhương
- 嫩nènnộn
- 孔kǒngkhổng
- 宁níngninh
- 宇yǔvũ
- 宗zōngtông
- 宙zhòutrụ
- 宪xiànhiến
- 宰zǎitể
- 寺sìtự
- 尿niàoniệu
- 屎shǐthỉ
- 屡lǚlũ
- 屿yǔtự
- 岔chàxá
- 峡xiáhiệp
- 峻jùntuấn
- 崛juéquật
- 巡
- 巷xiànghạng
- 帜zhìxí
- 幢zhuàngtràng
- 庙miàomiếu
- 废fèiphế
- 庸
- 廉liánliêm
- 弊
- 弓gōngcung
- 弘
- 弦xiánhuyền
- 彰zhāngchương
- 役yìdịch
- 御yùngự
- 忌jìkỵ
- 忠zhōngtrung
- 怖bùbố
- 恒hénghằng
- 恩ēnân
- 恳kěnkhẩn
- 悟wùngộ
- 悦yuèduyệt
- 悬xuánhuyền
- 惨cǎnthảm
- 惹rěnhạ
- 愈yùdũ
- 愚yúngu
- 愣lènglăng
- 愧kuìquý
- 慈cítừ
- 慌huānghoảng
- 慨kǎikhái
- 憋biēbiệt
- 懈xiègiải
- 戳chuōtrạc
- 扁biǎnbiển
- 扛kánggánh
- 扯chěxả
- 扳bānban
- 抖dǒuđẩu
- 抚fǔphủ
- 抠kōukhu
- 抡lūnluân
- 抹mǒmạt
- 拄zhǔtrụ
- 拌bànbạn
- 拎līnlinh
- 拓tuòthác
- 拣jiǎngiản
- 拱gǒngcủng
- 拳quánquyền
- 拴shuānthuyên
- 拽zhuàiduệ
- 挎kuàkhoá
- 挠náonạo
- 挨áiai
- 挪nuóna
- 振zhènchấn
- 挽wǎnvãn
- 捂wǔngộ
- 捅tǒngthống
- 捆kǔnkhổn
- 捎shāosao
- 捏niēniết
- 捞lāolao
- 捶chuíchuỷ
- 掀xiānhiên
- 掐qiākháp
- 掘juéquật
- 掩yǎnyểm
- 掰bāibách
- 掺chānsam
- 揉róunhu
- 揍zòutấu
- 揣chuāisuy
- 揪jiūthu
- 揭jiēyết
- 揽lǎnlãm
- 搀chānsam
- 搁gēcác
- 搂lǒulâu
- 搅jiǎogiảo
- 搏bóbác
- 搓cuōtha
- 摊tānthan
- 撕sītư
- 撬qiàokhiêu
- 撰
- 撵niǎnniện
- 撼hànhám
- 擎qíngkình
- 攀pānphan
- 攒zǎntoản
- 敷fūphu
- 斩zhǎntrảm
- 旨zhǐchỉ
- 旺wàngvượng
- 昌chāngxương
- 昏hūnhôn
- 昧mèimuội
- 晃huǎnghoảng
- 晶
- 暨jìkỵ
- 曝
- 曰yuēviết
- 杆gǎncan
- 枚méimai
- 枣zǎotáo
- 栽zāitài
- 框kuàngkhung
- 桑sāngtang
- 桨jiǎngtưởng
- 桩zhuāngtrang
- 梳shūsơ
- 棚péngbằng
- 榨zhàtrá
- 槛kǎnhạm
- 毁huǐhuỷ
- 沏qīthế
- 沸fèiphí
- 沾zhāntriêm
- 泄xiètiết
- 泊bóbạc
- 泌mìbí
- 波bōba
- 泻xiètả
- 涂túđồ
- 涝làolạo
- 涮shuànxuyến
- 涯yánhai
- 淀diànđiến
- 淌tǎngthảng
- 渗shènsấm
- 渣zhātra
- 溅jiàntiễn
- 溜liūlựu
- 溢yìdật
- 溪xīkhê
- 滋zītư
- 滞zhìtrệ
- 滩tānthan
- 漆qītất
- 灌guànquán
- 灶zàotáo
- 灿cànxán
- 炖dùnđốn
- 炭tànthán
- 炮pàopháo
- 烘hōnghồng
- 烛zhúchúc
- 烹
- 焕huànhoán
- 煌huánghoàng
- 煎jiānchiên
- 煲bāobao
- 熏xūnhuân
- 熨yùnuý
- 爹diētía
- 爽shuǎngsảng
- 牧mùmục
- 牲shēngsinh
- 牺xīhy
- 狭xiáhẹp
- 猎lièliệp
- 猛měngmãnh
- 玄xuánhuyền
- 瓦wǎngoã
- 甘āncam
- 甩shuǎisuỵ
- 畏wèiuý
- 畔pànbạn
- 畴chóutrù
- 疏shūsơ
- 疤bāba
- 痰tánđàm
- 痴chīsi
- 瘤liúlựu
- 瘫tānthan
- 瘸quéqua
- 瘾yǐnẩn
- 癌áiai
- 皆jiēgiai
- 皱zhòutrứu
- 盈
- 盏zhǎntrản
- 盗dàođạo
- 盟méngminh
- 盯dīngđinh
- 眯mīmị
- 瞅chǒuthu
- 瞎xiāhạt
- 瞒mánman
- 瞪dèngtrừng
- 矣yǐhĩ
- 砸zátạp
- 碑bēibi
- 碟diéđiệp
- 磅bàngbàng
- 磕kēkhái
- 磨móma
- 祭jìtế
- 禾héhoà
- 秃tūthốc
- 秤chèngxứng
- 稀xīhy
- 稠chóutrù
- 稽
- 穴xuéhuyệt
- 窑yáodiêu
- 窜cuànthoán
- 窝wōoa
- 竭jiékiệt
- 筋jīncân
- 筐kuāngkhuông
- 籽zǐtử
- 粪fènphân
- 粹cuìtuý
- 纤xiāntiêm
- 纱shāsa
- 纲gāngcương
- 纵zòngtung
- 纹wénvăn
- 纽niǔnữu
- 绊bànbán
- 绎
- 绑bǎngbảng
- 绞jiǎogiảo
- 绣xiùtú
- 绷bēngbăng
- 绸chóutrù
- 绽zhàntrán
- 缕lǚlũ
- 缘
- 缝féngphùng
- 缠chántriền
- 缴jiǎokiểu
- 缸gāngcang
- 罢bàbã
- 罩zhàotráo
- 署shǔthự
- 翘qiàokiều
- 翼
- 耀
- 耍shuǎsoạ
- 耕gēngcanh
- 耸sǒngtủng
- 耻chǐsỉ
- 聆línglinh
- 聋lónglung
- 肆sìtứ
- 肾shènthận
- 胀zhàngtrướng
- 胎tāithai
- 脉màimạch
- 腥xīngtinh
- 腹fùphúc
- 腻
- 腾téngđằng
- 膜mómạc
- 臀túnđồn
- 舆
- 舔tiǎnthiểm
- 芽yánha
- 苏sūtô
- 苗miáomiêu
- 若ruònhược
- 茎jīnghành
- 茫
- 荒huānghoang
- 荡dàngđãng
- 荤hūnhuân
- 莫mòmạc
- 萝luóla
- 董dǒngđổng
- 葬zàngtáng
- 葱cōngthông
- 蒙mēngmông
- 蒜suàntoán
- 蒸zhēngchưng
- 蓬péngbồng
- 蔑
- 蔓mànmạn
- 蕴
- 蘸zhànchấm
- 虾xiāhà
- 蜡làlạp
- 蠢chǔnxuẩn
- 衍
- 衔
- 衷zhōngtrung
- 袭xítập
- 裂lièliệt
- 裸luǒloã
- 讼sòngtụng
- 诈zhàtrá
- 诠quánthuyên
- 诱yòudụ
- 谋móumưu
- 谎huǎnghoang
- 谜mímê
- 谱pǔphả
- 谷gǔcốc
- 豁huōkhoát
- 贪tāntham
- 贬biǎnbiếm
- 贱jiàntiện
- 贼zéitặc
- 赁lìnlẫm
- 赌dǔđổ
- 赎shúchuộc
- 赐cìtứ
- 赤
- 赴fùphó
- 趴pābát
- 跨kuàkhoá
- 踹chuàisoại
- 蹦bèngbính
- 蹬dēngđặng
- 蹭cèngthặng
- 躁
- 轰hōngoanh
- 辉
- 辐fúphúc
- 辖xiáhạt
- 辟pìtịch
- 辨biànbiện
- 辩biànbiện
- 迁qiānthiên
- 逆nìnghịch
- 逝shìthệ
- 逢féngphùng
- 逮dǎiđãi
- 遏èát
- 遛liùlưu
- 遮zhēgià
- 邪xiétà
- 郁yùuất
- 酥sūtô
- 酬chouthù
- 钉dìngđính
- 钙gàicái
- 钩gōucâu
- 钮niǔnữu
- 铲chǎnsản
- 锄chúsừ
- 锈xiùtú
- 锋fēngphong
- 锤chuíchuỳ
- 镶xiāngtương
- 闷mēnmuộn
- 闸zhátrập
- 阐chǎnxiển
- 陈chéntrần
- 陋
- 陡dǒuđẩu
- 陶táođào
- 隆lónglong
- 雅yǎnhã
- 雇gùcố
- 雕diāođiêu
- 霜shuāngsương
- 颁bānban
- 颇pōpha
- 颠diānđiên
- 饪rènnhẫm
- 饶ráonhiêu
- 馋chánsàm
- 馨
- 驮tuóthồ
- 驯xùntuần
- 驱qūkhu
- 驻zhùtrú
- 骚
- 鬼guǐquỷ
- 魂húnhồn
- 魄pòphách
- 魔móma
- 鲸jīngkình
- 鸣míngminh
- 鹅énga
- 鹰yīngưng
- 鹿lùlộc
- 黏niánniêm
368 chữ chưa có mục chữ đơn trong kho từ vựng
Các chữ này chỉ xuất hiện trong từ ghép (vd. 么 trong 什么). Trang chữ vẫn có thứ tự nét và từ chứa chữ đó; nghĩa riêng của chữ đang được bổ sung.
Nguồn danh sách: đề cương thi HSK 2025 (新版HSK考试大纲) qua harukicoder/hsk30 (MIT). Pinyin, Hán Việt lấy theo mục chữ đơn trong kho, không có thì theo dữ liệu tự hình.